- Bảng giá thép tấm hôm nay mới nhất
- Thép tấm là gì? Cấu tạo như thế nào
- Thép tấm có ứng dụng gì trong thực tế?
- Ưu nhược điểm của các loại thép tấm
- Các loại thép tấm phổ biến hiện nay
- Lưu ý khi vận chuyển và bảo quản thép tấm
- Vì sao nên mua sắt tấm tại công ty Tôn Thép Mạnh Hà
- Sản phẩm thép tấm mới nhất
Bảng giá thép tấm hôm nay mới nhất
Báo giá thép tấm hôm nay mới nhất của công ty Tôn Thép Mạnh Hà dưới đây sẽ giúp quý khách dễ dàng lựa chọn được sản phẩm thép tấm phù hợp với công trình xây dựng của mình. Nếu có bất cứ thắc mắc nào, vui lòng gọi trực tiếp qua hotline để đội ngũ chăm sóc khách hàng hỗ trợ.

Hotline tư vấn & hỗ trợ mua sắt tấm 24/7: 0932.337.337 - 0902.774.111 - 0789.373.666 - 0917.02.03.03
- Bảng báo giá thép tấm hôm nay đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển đến tận công trình trong bán kính 500km.
- Đặt mua sắt tấm số lượng bao nhiêu cũng có. Hỗ trợ vận chuyển ngay trong ngày để đảm bảo tiến độ thi công công trình của chủ đầu tư.
- Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.
- Chất lượng sản phẩm cực tốt, không cong vênh, gỉ sét.
- Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng cũng như chất lượng thép đã giao.
- Chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg với đơn hàng lớn.
- Có % hoa hồng cho người giới thiệu.



Giá thép tấm SS400/Q235B/A36 hôm nay mới nhất
STT | Giá thép tấm SS400/Q235B/A36 | Xuất xứ | Barem (Kg/tấm) | Giá Kg | Giá tấm |
1 | 3 ly (1500x6000) | NK | 211.95 | 19,100 | 4,048,245 |
2 | 4 ly (1500x6000) | NK | 282.60 | 19,100 | 5,397,660 |
3 | 5 ly (1500x6000) | NK | 353.25 | 19,100 | 6,747,075 |
4 | 6 ly (1500x6000) | NK | 423.90 | 19,100 | 8,096,490 |
5 | 8 ly (1500x6000) | NK | 565.20 | 19,100 | 10,795,320 |
6 | 10 ly (1500x6000) | NK | 706.50 | 19,100 | 13,494,150 |
7 | 12 ly (1500x6000) | NK | 847.80 | 19,100 | 16,192,980 |
8 | 14 ly (1500x6000) | NK | 989.10 | 19,100 | 18,891,810 |
9 | 16 ly (1500x6000) | NK | 1130.40 | 19,100 | 21,590,640 |
10 | 18 ly (1500x6000) | NK | 1271.70 | 19,100 | 24,289,470 |
11 | 20 ly (1500x6000) | NK | 1413.00 | 19,100 | 26,988,300 |
12 | 6 ly (2000x6000) | NK | 565.20 | 19,100 | 10,795,320 |
13 | 8 ly (2000x6000) | NK | 753.60 | 19,100 | 14,393,760 |
14 | 10 ly (2000x6000) | NK | 942.00 | 19,100 | 17,992,200 |
15 | 12 ly (2000x6000) | NK | 1130.40 | 19,100 | 21,590,640 |
16 | 14 ly (2000x6000) | NK | 1318.80 | 19,100 | 25,189,080 |
17 | 16 ly (2000x6000) | NK | 1507.20 | 19,100 | 28,787,520 |
18 | 18 ly (2000x6000) | NK | 1695.60 | 19,100 | 32,385,960 |
19 | 20 ly (2000x6000) | NK | 1884.00 | 19,100 | 35,984,400 |
20 | 22 ly (2000x6000) | NK | 2072.40 | 19,100 | 39,582,840 |
21 | 25 ly (2000x6000) | NK | 2355.00 | 19,100 | 44,980,500 |
22 | 30 ly (2000x6000) | NK | 2826.00 | 19,100 | 53,976,600 |
23 | 35 ly (2000x6000) | NK | 3297.00 | 19,100 | 62,972,700 |
24 | 40 ly (2000x6000) | NK | 3768.00 | 19,100 | 71,968,800 |
25 | 45 ly (2000x6000) | NK | 4239.00 | 19,100 | 80,964,900 |
26 | 50 ly - 100 ly (2000x6000) | NK | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Chiết khấu từ 200 - 500 đồng/kg khi mua số lượng lớn | |||||
0932.337.337 - 0902.774.111 - 0789.373.666 - 0917.02.03.03 |
Giá thép tấm gân SS400/Q235B hôm nay mới nhất
STT | Giá thép tấm gân SS400/Q235B | Xuất xứ | Barem (Kg/tấm) | Giá Kg | Giá tấm |
1 | 3 ly (1500x6000) | NK | 239.00 | 20,100 | 4,803,900 |
2 | 4 ly (1500x6000) | NK | 309.60 | 20,100 | 6,222,960 |
3 | 5 ly (1500x6000) | NK | 380.25 | 20,100 | 7,643,025 |
4 | 6 ly (1500x6000) | NK | 450.90 | 20,300 | 9,153,270 |
5 | 8 ly (1500x6000) | NK | 592.20 | 20,300 | 12,021,660 |
6 | 10 ly (1500x6000) | NK | 733.50 | 20,100 | 14,743,350 |
7 | 12 ly (1500x6000) | NK | 874.80 | 20,100 | 17,583,480 |
Chiết khấu từ 200 - 500 đồng/kg khi mua số lượng lớn | |||||
0932.337.337 - 0902.774.111 - 0789.373.666 - 0917.02.03.03 |
Giá thép tấm đúc Q345/A572 hôm nay mới nhất (thép cường độ cao)
STT | Giá thép tấm gân SS400/Q235B | Xuất xứ | Giá Kg |
1 | 4 ly - 12 ly (1500x6000) | NK | 19,300 |
2 | 10 - 60 ly (2000x6000) | NK | 19,300 |
Chiết khấu từ 200 - 500 đồng/kg khi mua số lượng lớn | |||
0932.337.337 - 0902.774.111 - 0789.373.666 - 0917.02.03.03 |
Giá thép tấm đen SS400
STT | Giá thép tấm đen SS400 | Xuất xứ | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Nhỏ (1M*2M) | Lớn (1M25*2M5) |
1 | 5 dem | NK | 24,000 | 188,400 | 294,376 |
2 | 6 dem | NK | 23,800 | 224,196 | 350,306 |
3 | 7 dem | NK | 23,600 | 259,364 | 405,256 |
4 | 8 dem | NK | 23,600 | 296,416 | 463,150 |
5 | 9 dem | NK | 23,600 | 333,468 | 521,044 |
6 | 1 ly | NK | 23,600 | 370,520 | 578,938 |
7 | 1.1 ly | NK | 23,600 | 407,572 | 636,831 |
8 | 1.2 ly | NK | 23,600 | 444,624 | 694,725 |
9 | 1.4 ly | NK | 23,200 | 509,936 | 796,775 |
10 | 1.5 ly | NK | 23,000 | 541,650 | 846,328 |
11 | 1.8 ly | NK | 22,800 | 644,328 | 1,006,763 |
12 | 2 ly | NK | 22,600 | 709,640 | 1,108,813 |
13 | 2.5 ly | NK | 22,200 | 871,350 | 1,361,484 |
Chiết khấu từ 200 - 500 đồng/kg khi mua số lượng lớn | |||||
0932.337.337 - 0902.774.111 - 0789.373.666 - 0917.02.03.03 |
Giá thép tấm mạ kẽm Z275 - Z8
STT | Giá thép tấm kẽm Z275 - Z8 | Xuất xứ | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Nhỏ (1M*2M) | Lớn (1M22*2M5) |
1 | 5 dem | NK | 23,500 | 184,475 | 288,242 |
2 | 6 dem | NK | 23,500 | 221,370 | 345,891 |
3 | 7 dem | NK | 23,500 | 258,265 | 403,539 |
4 | 8 dem | NK | 23,500 | 295,160 | 461,188 |
5 | 9 dem | NK | 23,500 | 332,055 | 518,836 |
6 | 1 ly | NK | 23,500 | 368,950 | 576,484 |
7 | 1.1 ly | NK | 23,500 | 405,845 | 634,133 |
8 | 1.2 ly | NK | 23,500 | 442,740 | 691,781 |
9 | 1.4 ly | NK | 23,500 | 516,530 | 807,078 |
10 | 1.5 ly | NK | 23,500 | 553,425 | 864,727 |
11 | 1.8 ly | NK | 23,500 | 664,110 | 1,037,672 |
12 | 2 ly | NK | 23,000 | 722,200 | 1,128,438 |
13 | 2.5 ly | NK | 23,000 | 902,750 | 1,410,547 |
Chiết khấu từ 200 - 500 đồng/kg khi mua số lượng lớn | |||||
0932.337.337 - 0902.774.111 - 0789.373.666 - 0917.02.03.03 |
Hotline tư vấn & hỗ trợ mua sắt tấm 24/7: 0932.337.337 - 0902.774.111 - 0789.373.666 - 0917.02.03.03
Tại thời điểm bạn tham khảo thì giá thép tấm hôm nay đã có thể thay đổi, tuy nhiên sẽ không chênh lệch quá nhiều so với bảng niêm yết. Đối với khách hàng có nhu cầu mua tấm thép số lượng lớn thì hãy liên hệ trực tiếp với Tôn Thép Mạnh Hà để nhận được mức chiết khấu siêu hấp dẫn. Ngoài ra, chúng tôi còn hỗ trợ giao hàng miễn phí trong vòng bán kính 500km và chính sách ưu đãi dành cho khách hàng thân thiết.

Tôn Thép Mạnh Hà với hơn 10 năm hoạt động trong lĩnh vực sắt thép xây dựng luôn sẵn sàng tư vấn và cung ứng cho quý khách, hàng trăm tấn sắt thép mỗi ngày. Sản phẩm của chúng tôi đều có giấy tờ rõ ràng, chứng chỉ CO/CQ chi tiết chắc chắn sẽ giúp công trình của bạn vững chãi nhất. Nếu như bạn đang băn khoăn không biết thép tấm là gì? Phân loại ra sao? Ứng dụng thế nào và Bảng giá thép tấm hôm nay bao nhiêu thì bài viết này sẽ cung cấp đến quý khách đầy đủ thông tin chi tiết nhất.
Hotline tư vấn & hỗ trợ mua sắt tấm 24/7: 0932.337.337 - 0902.774.111 - 0789.373.666 - 0917.02.03.03

Thép tấm là gì? Cấu tạo như thế nào
Thép tấm loại một loại thép có dạng miếng có thành phần chính là Cacbon, Silic, Mangan,... được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tiên tiến. Tấm thép có khả năng chịu lực tốt, tính thẩm mỹ cao, ít bị cong vênh và ít bị tác động từ các yếu tố của môi trường nên được sử dụng nhiều trong thực tế. Thép tấm còn có kích thước và trọng lượng khá đa dạng phục vụ nhu cầu trong nhiều lĩnh vực khác nhau như cơ khí, xây dựng công trình, đóng tàu, container, sàn xe,...

Quy trình sản xuất thép tấm khá phức tạp và yêu cầu kỹ thuật cao, thành phần nguyên liệu đa dạng. Ban đầu các quặng và phụ gia phải được nung nóng chảy trong các lò nung rồi đưa ra loại bỏ tạp chất và bỏ vào lò đúc phôi. Sau đó, phôi thép sẽ tiếp tục được đưa tới các nhà máy và cán mỏng, đổ vào khuôn theo kích cỡ đã định trước. Chính bởi quy trình nhiều bước nên chỉ các thương hiệu lớn có đầy đủ máy móc và thiết bị mới có thể sản xuất và phân phối.
Trên thị trường có hai loại thép tấm nội địa và nhập khẩu. Trong đó thép nhập khẩu thường có giá thành cao hơn so với nội địa bởi phải chịu thêm thuế phí. Thép nhập khẩu cũng có ưu điểm là sản xuất trong công nghệ tiên tiến nên rất ít tạp chất, sản phẩm có độ bền cao, đảm bảo tính thẩm mỹ. Sự đa dạng về kích thước cũng như nguồn gốc của thép tấm giúp khách hàng có nhiều sự lựa chọn cho công trình xây dựng nhà mình.

Thép tấm có ứng dụng gì trong thực tế?
Thép tấm có ứng dụng rất nhiều trong thực tế với đa dạng các lĩnh vực như:
- Chi tiết trong các loại máy móc công nghiệp
- Sản xuất đồ gia dụng
- Nguyên liệu trong ngành công nghiệp ô tô
- Công nghiệp đóng tàu
- Gia công bản mã chân cột
- Phôi khuôn mẫu
- Sàn xe tải, sàn tàu
- Cầu thang
- Khung nhôm cửa kính
- Tủ quần áo
- Kết cấu nhà xưởng
- Cầu cảng
- Sơn mạ
- ….
Có thể nói, thép tấm là vật liệu phổ biến với đa dạng hình dáng và kích cỡ phục vụ nhu cầu của người sử dụng.
Ưu nhược điểm của các loại thép tấm
Ưu điểm
- Thép tấm có những đặc tính tiêu biểu của các loại thép cùng loại như độ bền cao, khả năng chịu lực lớn
- Không bị cong vênh hoặc biến dạng trong quá trình thi công/vận chuyển
- Phần rìa mép gọn gàng, sắc sảo mang tính thẩm mỹ cao
- Dễ dàng bảo quản, không tốn chi phí bảo trì
- Giá trị sử dụng lâu dài, tuổi thọ cao
- Đa dạng hình dáng và kích thước phục vụ nhu cầu của khách hàng
- Giá thành rẻ, tiết kiệm chi phí cho chủ đầu tư.
Nhược điểm
- Hầu hết các loại thép tấm đề có trọng lượng lớn, khó khăn trong việc tìm kiếm phương tiện vận chuyển
- Một số loại thép tấm yêu cầu phải bảo quản kỹ lưỡng, nếu không dễ bị gỉ sét, hư hỏng làm giảm tuổi thọ của công trình.
Chính vì thế, chủ đầu tư cần phải cân nhắc và lựa chọn loại thép tấm phù hợp với công trình nhà mình. Song song với đó là bảo quản thép tấm tốt để đảm bảo độ bền cho sản phẩm.

Các loại thép tấm phổ biến hiện nay
Trên thị trường sắt thép xây dựng có khá nhiều loại thép tấm khác nhau. Nếu phân chia theo đặc điểm và tính năng thì có 3 loại chính là: thép tấm cán nóng, cán nguội và thép tấm gân.
Thép tấm cán nóng
Là loại phôi thép được cán mỏng bằng máy cán nóng ở nhiệt độ trên 1.000 độ C thường có màu xanh đen. Loại thép này cũng có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau, không cần phải bảo quản quá kỹ lưỡng bởi khả năng chịu được thời tiết khắc nghiệt và chịu lực tốt. Do vậy, bạn có thể dễ dàng bảo quản ở ngoài kho bãi mà không sợ bị hư hỏng hay biến dạng.
Thép tấm cán nóng được sử dụng nhiều trong các công trình ven biển, gia công cơ khí, bồn chứa xăng dầu, kết cấu nhà xưởng,... Ngoài ra, loại này cũng được dùng trong chế tạo máy, làm khuôn mẫu.
Thép tấm cán nguội
Đây là loại phôi thép được cán mỏng ở nhiệt độ thường. Trong quá trình sản xuất thép tấm cán nguội, người ta sử dụng thêm nước dung môi để điều chỉnh nhiệt độ sao cho bằng với nhiệt độ phòng. Về độ bền và khả năng chịu lực của thép tấm cán nguội thường kém hơn so với loại cán nóng. Tuy nhiên chúng vẫn được dùng khá rộng rãi do tính thẩm mỹ cao, không dễ bị đứt gãy hoặc nứt vỡ.
Thép tấm cán nguội có giá thành khá rẻ nên được dùng khá nhiều trong sản xuất đồ gia dụng, tấm lợp, tủ quần áo, sản xuất ô tô,... và các lĩnh vực khác trong đời sống hàng ngày.

Thép tấm gân chống trượt
Hay còn có tên gọi khác là thép tấm chống trượt được hình thành nhờ quá trình cán nóng và thêm các hoa văn, gân nhằm tăng cường độ ma sát tốt hơn. Chúng mang đầy đủ tính chất của thép tấm cán nóng kèm theo khả năng chống trơn trượt nên được dùng nhiều trong các công trình xây dựng nhà xưởng, tấm lót nền, cầu thang, sàn xe ô tô,...

Mỗi một loại thép tấm sẽ có quy cách, hình dạng và đặc tính khác nhau. Chủ đầu tư cần phải cân nhắc và lựa chọn loại phù hợp với công trình xây dựng.
Lưu ý khi vận chuyển và bảo quản thép tấm
Di chuyển thép tấm
Trong quá trình vận chuyển thép tấm, bạn cần lưu ý một vài vấn đề dưới đây để không làm hư hỏng hoặc giảm chất lượng của sản phẩm:
- Trong quá trình di chuyển từ nhà xưởng gia công đến công trình xây dựng, thép cần phải được đóng gói cẩn thận, cột chặt để tránh bị rơi khi xe đi qua những cung đường gập ghềnh.
- Thép tấm phải được lót thêm đệm (hoặc bao tải gai mềm) tại phần dây móc
- Quấn dây cáp ở hai bên hoặc một bên, không được quấn ở giữa thép tấm.

Bảo quản thép tấm
Sau khi mua thép tấm về, bạn cần phải biết cách bảo quản vật liệu này phù hợp, cụ thể là:
- Không để thép ở những nơi có khả năng ăn mòn như axit, muối,...
- Đặt tấm thép lên trên đà gỗ hoặc bê tông có tấm gỗ lót bên trên cách nền xi măng khoảng 10cm và 30cm nếu là nền đất
- Không để nền đất ẩm ướt hoặc có cỏ mọc bên dưới
- Không để lẫn lộn thép mới và thép đã bị gỉ chung một chỗ
- Nên bảo quản thép tấm trong nhà kho, nơi cao ráo, thoáng mát
- Nếu để ở bên ngoài thì cần phải có thêm tấm bạt che phủ lên trên và bọc kỹ lưỡng tránh tiếp xúc với nắng, mưa, bụi bẩn.
Chất lượng thép tấm rất quan trọng, quyết định độ bền vững của cả một công trình, do vậy nhà thầu cần phải lựa chọn dòng thép chất lượng cao, có giấy tờ rõ ràng từ nhà sản xuất.

Vì sao nên mua sắt tấm tại công ty Tôn Thép Mạnh Hà
Tôn Thép Mạnh Hà là công ty chuyên cung ứng sắt thép và vật liệu xây dựng uy tín được nhiều khách hàng lựa chọn. Trong hơn 10 năm hoạt động, chúng tôi đã phục vụ hàng trăm ngàn khách hàng và cung ứng hàng vạn tấn sắt thép chất lượng hàng đầu. Sở hữu đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp cùng với hệ thống kho bãi rộng rãi và phương tiện chuyên chở hiện đại sẵn sàng cung ứng hàng trăm tấn vật liệu mỗi ngày. Chỉ với một cuộc gọi đơn giản, khách hàng cũng sẽ được tư vấn nhiệt tình mọi thông tin liên quan và hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với công trình hoàn toàn miễn phí.
Đối với những khách hàng mua số lượng lớn còn được hưởng mức chiết khấu từ 200 - 500 đồng/kg và hỗ trợ vận chuyển trong vòng 500km. Tôn Thép Mạnh Hà cam kết cung ứng cho khách hàng những sản phẩm chất lượng, mới 100%, không gỉ sét đảm bảo sự bền vững cho công trình. Không chỉ vậy, mọi cuộc giao dịch đều sẽ có đầy đủ giấy tờ, chứng từ và hóa đơn đảm bảo tính minh bạch. Chúng tôi cũng hợp tác với nhiều thương hiệu lớn uy tín nhằm mang đến cho khách hàng dòng sắt thép chất lượng số 1 Việt Nam. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và mua thép tấm giá rẻ nhé!
Mọi chi tiết mua hàng, xin vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Website: https://thepmanhha.com.vn
Danh sách kho hàng Tôn Thép Mạnh Hà luôn có sẵn hàng phục vụ quý khách:
Kho hàng 1: 121 Phan Văn Hớn, ấp Tiền Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh
Kho hàng 2: 137 DT743, KCN Sóng Thần 1, Tp. Thuận An, Bình Dương
Kho hàng 3: Lô 22 đường Song Hành, KCN Tân Tạo, Q. Bình Tân, TPHCM
Kho hàng 4: 79 Tân Thới Nhì, Tân Thới Nhì, H. Hóc Môn, TPHCM
Kho hàng 5: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH:
0932.181.345 (Ms. Thúy)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0933.991.222 (Ms. Xí)
0932.337.337 (Ms. Ngân)
0917.02.03.03 (Ms. Châu)
0789.373.666 (Ms. Tâm)