Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát - Chuyên cung cấp tôn thép chính hãng giá tốt nhất tại tphcm

Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát - Chuyên cung cấp tôn thép chính hãng giá tốt nhất tại tphcm

Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát - Chuyên cung cấp tôn thép chính hãng giá tốt nhất tại tphcm

Tôn Xây Dựng – Sắt Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý phân phối uy tín với các dòng sản phẩm tôn xây dựng hiện nay tại tphcm.

THÉP POMINA

1️⃣THÉP POMINA [TOP 1] Sắt thép xây dựng- BẤM XEM GIÁ H.NAY >>> Sắt thép xây dựng

Thép pomina là nhà máy đầu tiên tại Việt Nam áp dụng hệ thống nạp liệu liên tục ngang thân lò Consteel® – một hệ thống sản xuất thân thiện với môi trường, mức tự động hóa cao, đảm bảo an toàn trong sản xuất và tiết kiệm nhiên liệu.

Với sự đầu tư đồng bộ, POMINA tự hào mang lại những sản phẩm thép chất lượng ổn định, an toàn và bền vững.

POMINA – chất lượng sản phẩm cao và giá thành cạnh tranh – đã đạt được sự tín nhiệm của khách hàng trong nhiều năm qua.

Mang lại giá trị gia tăng cho xã hội, POMINA không ngừng phấn đấu là niềm tự hào của ngành công nghiệp nặng Việt Nam.

Nhà máy THÉP POMINA 3 đang tiếp tục xây dựng giai đoạn 2 với công suất 1 triệu tấn thép mỗi năm, nâng công suất cán của toàn hệ thống lên 2,1 triệu tấn thép xây dựng/ năm.

Với mục tiêu mang lại những sản phẩm là “cốt lõi sự sống”, Thép Pomina luôn là nhà sản xuất tiên phong trong việc đầu tư vào các dây chuyền, công nghệ sản xuất hiện đại nhất thế giới từ các nhà cung cấp thiết bị sản xuất hàng đầu như Techint, Tenova, SMS Concast, Siemens – VAI.

Công ty Mạnh Tiến Phát cung cấp sản phẩm chất lượng cao và giá cả phải chăng.

bang-bao-gia-thep-pomina

Bảng tiêu chuẩn thép pomina.

Tiêu chuẩn
Mác Thép
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
 
C
 Mn
Si
P
S
CEV
 
JIS G 3505   
(Nhật Bản)
SWRM 6
0.08max
0.6max
0.045max
0.045max
 
SWRM 8
0.10max
0.6max
0.045max
0.045max
 
SWRM 10
0.08 – 0.13
0.30-0.60
0.045max
0.045max
 
SWRM 12
0.10 – 0.15
0.30-0.60
0.045max
0.045max
 
SWRM 15
0.13 – 0.18
0.30-0.60
0.045max
0.045max
 
SWRM 17
0.15 – 0.20
0.30-0.60
0.045max
0.045max
 
SWRM 20
0.18 – 0.23
0.30-0.60
0.045max
0.045max
 
SWRM 22
0.20 – 0.25
0.30-0.60
0.045max
0.045max
 
JIS G 3112-2010
(Nhật Bản)
SR 235
0.050max
0.050max
 
SR 295A
0.050max
0.050max
SD 345
0.27max
1.60max
0.55max
0.040max
0.040max
0.50max
0.55max
SD 490
0.32max
1.80max
0.55max
0.040max
0.040max
0.60max
RB 400
0.060max
0.060max
 
RB 500
0.070max
0.070max
 
RB 400W
0.22max
1.60max
0.60max
0.050max
0.050max
0.50max
 
RB 500W
0.24max
1.70max
0.65max
0.055max
0.055max
0.52max
 
TCVN
1651-85
(Việt Nam)
C I
 
C II
 
C III
 
C IV
 
TCVN
1651-1:2008
CB 240 T
0.050max
0.050max
 
CB 300 T
0.050max
0.050max
 
TCVN
1651-2:2008
(Việt Nam)
CB 300V
0.050max
0.050max
 
CB 400V
0.29max
1.8 max
0.55max
0.040max
0.040max
0.56max
 
CB 500V
0.32max
1.8 max
0.55max
0.040max
0.040max
0.61max
 
BS
4449-1997 (Anh)
BS 460A
0.25max
0.050max
0.050max
0.51max
 
BS 460B
0.25max
0.050max
0.050max
0.51max
 
ASTM A615/A615M
(Hoa Kỳ)
Grade 40
0.060max
 
Grade 60
 –
0.060max
 

Đặc tính cơ tính của thép pomina

Tiêu chuẩn
Mác Thép
Giới hạn chảy
Giới hạn đứt
Độ giãn dài 
Khả năng uốn
Góc uốn
Đường kính gói uốn
TCVN
1651:1985
CI
240 min
380 min
25 min
180o
0,5d
CII
300 min
500 min
19 min
180o
3d
CIII
400 min
600 min
14 min
90o
3d
TCVN
1651-1:2008
CB240-T
240 min
380 min
20 min
180o
2d
CB300-T
300 min
440 min
16 min
180o
2d
TCVN
1651-2:2008
CB300-V
300 min
450 min
19 min
180o
3d (d ≤ 16)
4d (d>16)
CB400-V
400 min
570 min
14 min
180o
4d (d ≤ 16)
5d (d>16)
CB500-V
500 min
650 min
14 min
180o
5d (d ≤ 16)
6d (d>16)
JIS G
3505: 2004
SWRM10
_
_
_
_
_
SWRM20
_
_
_
_
_
JIS G 3112
SD 295A
295 min
400 – 600
16 min
180o
3d
(d ≤ 25 mm)
(d ≤ 16)
17 min
4d
(d > 25 mm)
(d > 16)
SD 295B
295-390
440 min
16 min
180o
3d
(d ≤ 25 mm)
(d ≤ 16)
17 min
4d
(d > 25 mm)
(d > 16)
SD 390
390 – 510
560 min
16 min
180o
5d
(d ≤ 25 mm)
17 min
(d > 25 mm)
SD 490
490 – 625
620 min
12 min
90o
5d
(d ≤ 25 mm)
(d ≤ 25)
13 min
6d
(d > 25 mm)
(d > 25)
ASTM A615/615M
Gr 40
280 min
420 min
11 min
180o
3,5d
(Mpa)
(Mpa)
(d≤12 mm)
(d≤16mm)
 
 
12 min
5d
 
 
(d >12 mm)
(d>16mm)
Gr 60
420 min
620 min
9 min
180o
3,5d
(Mpa)
(Mpa)
(d≤20 mm)
(d≤16mm)
 
 
8 min
5d
 
 
(22≤ d ≤ 25)
16
 
 
7 min
7d
 
 
(d > 25mm)
(25
 
 
 
9d
 
 
 
(d>36 mm)
BS 4449:1997
BS 460B
460 min (Mpa)
497 min (Mpa)
14 min
90o
5d
(d≤16mm)
7d
(d>16mm)
ГOCT
5781 – 82
CT2
225 min
330 – 430
20 min
_
_

Bảng báo giá thép Pomina tại Mạnh Tiến Phát

STT TÊN HÀNG  ĐVT Khối lượng/cây Đơn giá
đ/kg
Đơn giá
đ/cây
Ghi chú
01 Thép cuộn Ø 6 Kg     12.400

Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%

Thép cuộn giao qua cân
Thép cây đếm cây

 

02 Thép cuộn Ø 8 Kg     12.400
03 Thép  Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21   85.000
04 Thép  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39   124.000
05 Thép  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.13   170.000
06 Thép  Ø 16 1Cây(11.7m) 18.47   220.000
07 Thép  Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38   279.000
08 Thép  Ø 20 1Cây(11.7m) 28.85   345.000
09 Thép  Ø 22 1Cây(11.7m) 34.91   417.000
10 Thép  Ø 25 1Cây(11.7m) 45.09   543.000
11 Thép  Ø 28 1Cây(11.7m) 56.56    
12 Thép  Ø 32 1Cây(11.7m) 73.83    

Ngoài ra Mạnh Tiến Phát còn cung cấp thêm: tôn kẽm

Lưu ý mua hàng : 

  • Báo giá thép đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% toàn TP.HCM và các tỉnh thành lân cận.
  • Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
  • Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

Hướng dẫn cách mua thép tại kho thep của Mạnh Tiến Phát :

  • B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email : thepmtp@gmail.com - satthepmtp@gmail.com
  • B2 : Quý khách hàng có thể qua văn phòng của Mạnh Tiến Phát để bàn về giá cũng như được tư vấn trực tiếp.
  • B3 : Thống nhất : Giá , khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán ngay sau khi LTP  giao hàng đầy đủ.

Ưu đãi ,chính sách MTP giành cho khách hàng mua thép Miền Nam tại các kho thép của MTP :

  • Báo giá nhanh chính xác theo khối lượng sau 1h làm việc từ khi yêu cầu báo giá, báo giá ngay giá thép trong ngày khi chưa có số lượng cụ thể.
  • Báo giá cung cấp cho khách hàng là giá tốt nhất từ nhà máy giành cho đại lý và các cửa hàng.
  • Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại hoặc email.
  • Được hỗ trợ giao hàng tận nơi, tới chân công trình (Công ty có đội ngũ xe lớn nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình thành phố HCM)
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.
  • Chỉ thanh toán sau khi đã nhận hàng _ Đảm bảo quyền lợi cho khách hàng

Gọi điện đặt hàng ngay cho chúng tôi :

Phòng Kinh Doanh MTP hỗ trợ 24/24h

Lời cảm ơn !

Trong lộ trình phát triển của MTP chúng tôi đã được quý khách hàng là cá nhân gia đình, bạn hàng, chủ thầu và đơn vị thi công hỗ trợ. Chúng tôi xin chân thành cảm ơn quý khách hàng đã giúp đỡ và giới thiệu khách hàng cho chú chúng , chúc cho quý khách hàng sức khỏe thành đạt và gặp nhiều may mắn. 

MẠNH TIẾN PHÁT CHUYÊN CUNG CẤP TÔN CÁC LOẠI, THÉP ỐNG , THÉP HỘP VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VÀ CÁC TỈNH LÂN CẬN

*Mọi liên hệ góp ý về  sản phẩm chúng tôi cung cấp, quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây !

  • Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH SX TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

 Trụ sở chính : 550 đường cộng hòa - phường 13 - quận tân bình - tphcm

 Chi nhánh 1 : 505 đường tân sơn - phường 12 - quận gò vấp - tphcm

 Chi nhánh 2 : 490A điện biên phủ - phường 21 - quận bình thạnh - tphcm

 Chi nhánh 3 : 190B trần quang khải - phường tân định quận 1 - tphcm

 Kho hàng 1  : 25 phan văn hớn - ấp 7 xã xuân thới thượng - huyện hóc môn - hcm

 Kho hàng 2  : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

 Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

 Điện thoại : (028) 3811.33.91 - 3811.33.92 - 3811.33.93 - 3815.32.91 - Fax : (028) 3815.3292

 Email : thepmtp@gmail.com - satthepmtp@gmail.com

Wetsite 1: https://manhtienphat.vn 

Wetsite 2: https://tonthepxaydung.com

Wetsite 3: https://giathephinh24h.com

Wetsite 4:https://manhtienphat.com.vn

 Holine : 0944.939.990 0937.200.999 - 0909.077.234 - 0932.055.123 - 0917.63.63.67 - 0902.000.666 - 0936.000.888

Hỗ trợ 24/24h

Ms.Châu: 0909.077.234

Mr Hà: 0937.200.999

Ms. Nở: 0932.055.123

Mr.Tuấn: 0944.939.990

Hỗ trợ Online
DMCA.com Protection Status Đại lý sắt thép xây dựng
DMCA.com Protection Status